CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Gansu

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd.314821001018兰州农村商业银行股份有限公司
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Honggu Branch314821006014兰州农村商业银行股份有限公司红古支行
Jingou Branch of Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd.314821004049兰州农村商业银行股份有限公司金沟支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuzhou Branch314821013046兰州农村商业银行股份有限公司九州支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lanxin Branch314821007156兰州农村商业银行股份有限公司兰新支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuquan Branch314821015033兰州农村商业银行股份有限公司柳泉支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liwutan Branch314821008028兰州农村商业银行股份有限公司里五滩支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanhe Branch314821007121兰州农村商业银行股份有限公司南河支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch314821002019兰州农村商业银行股份有限公司城关支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donggang Branch314821007017兰州农村商业银行股份有限公司东岗支行
Hiển thị 21–30 trên 1180

Cách dùng danh bạ

Có 1180 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Gansu.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.