CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guicheng Branch | 314588020041 | 广东南海农村商业银行股份有限公司桂城支行 |
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lishui Branch | 314588020994 | 广东南海农村商业银行股份有限公司里水支行 |
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chancheng Branch | 314588022414 | 广东南海农村商业银行股份有限公司禅城支行 |
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luocun Branch | 314588021438 | 广东南海农村商业银行股份有限公司罗村支行 |
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingzhou Branch | 314588020316 | 广东南海农村商业银行股份有限公司平洲支行 |
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kechuang Branch | 314588020189 | 广东南海农村商业银行股份有限公司科创支行 |
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiujiang Branch | 314588022238 | 广东南海农村商业银行股份有限公司九江支行 |
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shishan Branch | 314588021606 | 广东南海农村商业银行股份有限公司狮山支行 |
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanshui Branch | 314588022422 | 广东南海农村商业银行股份有限公司三水支行 |
| Guangdong Nanhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songgang Branch | 314588021261 | 广东南海农村商业银行股份有限公司松岗支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 269 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.