CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiefu Branch | 314303500177 | 江苏邳州农村商业银行股份有限公司铁富支行 |
| Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xizhong Branch | 314303500511 | 江苏邳州农村商业银行股份有限公司奚仲支行 |
| Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nianzhuang Branch | 314303500329 | 江苏邳州农村商业银行股份有限公司碾庄支行 |
| Jiangsu Suining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bayi Road Branch | 314303400406 | 江苏睢宁农村商业银行股份有限公司八一路支行 |
| Jiangsu Suining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongxin Branch | 314303400318 | 江苏睢宁农村商业银行股份有限公司众鑫支行 |
| Jiangsu Suining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingcheng Branch | 314303400096 | 江苏睢宁农村商业银行股份有限公司凌城支行 |
| Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunzhong Branch | 314303500499 | 江苏邳州农村商业银行股份有限公司运中支行 |
| Jiangsu Suining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoji Branch | 314303400220 | 江苏睢宁农村商业银行股份有限公司高集支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangtou Branch | 314303600047 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司港头支行 |
| Jiangsu Suining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longji Branch | 314303400182 | 江苏睢宁农村商业银行股份有限公司龙集支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.