CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanhe Branch | 314308000470 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司盐河支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Administrative Service Center Branch | 314308000791 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司政务中心支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuji Branch | 314308000365 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司吴集支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinda Branch | 314308000228 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司信达支行 |
| Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huai'an Branch | 314308020018 | 江苏江南农村商业银行股份有限公司淮安分行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaguan Branch | 314308000839 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司下关支行 |
| Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Licheng Branch | 314308900016 | 江苏金湖农村商业银行股份有限公司黎城支行 |
| Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chamiao Branch | 314308501146 | 江苏涟水农村商业银行股份有限公司岔庙支行 |
| Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengqiao Branch | 314308900320 | 江苏金湖农村商业银行股份有限公司横桥分理处 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihe Branch | 314308000540 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司溪河支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.