CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuli Branch | 314308000898 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司五里支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingdong Branch | 314308000197 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司营东支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuqiao Branch | 314308000531 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司朱桥支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunhe Branch | 314308000855 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司运河支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuliu Branch | 314308000293 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司徐溜支行 |
| Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dailou Branch | 314308900231 | 江苏金湖农村商业银行股份有限公司戴楼支行 |
| Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenqiao Branch | 314308900215 | 江苏金湖农村商业银行股份有限公司陈桥支行 |
| Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghuji Branch | 314308501103 | 江苏涟水农村商业银行股份有限公司东胡集支行 |
| Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Andong Branch | 314308501347 | 江苏涟水农村商业银行股份有限公司安东支行 |
| Jiangsu Lianshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengji Branch | 314308501226 | 江苏涟水农村商业银行股份有限公司成集支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.