CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanxin Branch | 314311000577 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司盐新支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingzhou Branch | 314311000456 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司瀛洲支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongfeng Branch | 314311000593 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司永丰支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangzhuang Branch | 314311000472 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司张庄支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongxing Branch | 314311000114 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司中兴支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Dafeng Branch | 314311601373 | 太仓农村商业银行大丰支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hai'an Branch | 314306180000 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司海安支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haimen Branch | 314306520006 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司海门支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nantong Branch | 314306010006 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司南通分行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qidong Branch | 314306650009 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司启东支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.