CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hainan Branch | 314306100469 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司海南支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huji Branch | 314306100661 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司胡集支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanyang Branch | 314306100428 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司韩洋支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaoxia Branch | 314306100330 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司角斜支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haipeng Branch | 314306100895 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司海鹏支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huazhuang Branch | 314306100688 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司花庄支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haiyang Branch | 314306100887 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司海阳支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314306100268 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lizhuang Branch | 314306100696 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司李庄支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Libao Branch | 314306100372 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司李堡支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.