CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lifa Branch | 314306100508 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司立发支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laobagang Branch | 314306100313 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司老坝港支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haibei Branch | 314306100493 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司海北支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanping Branch | 314306100477 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司南屏支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanmo Branch | 314306100581 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司南莫支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longzheng Branch | 314306100524 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司隆政支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingzhucheng Branch | 314306100225 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司明珠城支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingping Branch | 314306100670 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司青萍支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314306100006 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiqing Branch | 314306100557 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司吉庆支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.