CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lvfu Branch | 314306667389 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司吕复分理处 |
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanyang Branch | 314306667516 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司南阳支行 |
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xishi Branch | 314306667063 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司希士分理处 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314306300475 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shidian Branch | 314306300240 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司石甸支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yugang Branch | 314306300303 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司于港支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Matang Branch | 314306300129 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司马塘支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingxi Branch | 314306200605 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司丁西支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daizhuang Branch | 314306204104 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司戴庄支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingyan Branch | 314306206102 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司丁堰支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.