CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongchen Branch | 314306200306 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司东陈支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sales Department | 314306200007 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangzhishan Branch | 314306047123 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司张芝山支行 |
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghai Branch | 314306667410 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司东海支行 |
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Second Factory Branch | 314306667276 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司二厂分理处 |
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lvsi Branch | 314306667637 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司吕四支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangyuan Branch | 314306300207 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司汤元支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinnan Branch | 314306300104 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司饮南支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314306203706 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaojing Branch | 314306202906 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司高井支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.