CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinyi Branch | 314306667313 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司新义支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changsha Branch | 314306300065 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司长沙支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinghai Branch | 314306300426 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司靖海支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guba Branch | 314306300170 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司古坝支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xindian Branch | 314306300215 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司新店支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinguang Branch | 314306300400 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司新光支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baipu Baisui Road Branch | 314306200672 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司白蒲百岁路支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinlin Branch | 314306300274 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司新林支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huayuan Branch | 314306201309 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司花园支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Second Branch | 314306206305 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司二案支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.