CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangrong Branch | 314306300442 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司光荣支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baipu Branch | 314306201106 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司白蒲支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Motou Branch | 314306204805 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司磨头支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanling Branch | 314306200103 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司南凌支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xue'an Branch | 314306200200 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司雪岸支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiting Branch | 314306047053 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司西亭支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhengchang Branch | 314306047211 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司正场支行 |
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongyuan Branch | 314306667557 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司东元支行 |
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huiping Branch | 314306667469 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司惠萍支行 |
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Juyang Branch | 314306667047 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司聚阳分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.