CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fukang Branch | 314314100313 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司福康支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heyang Branch | 314314100284 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司河阳支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanmen Branch | 314314100250 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司南门支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunyang Branch | 314314100151 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司云阳支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangxian Branch | 314314100063 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司访仙支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianshan Branch | 314314100080 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司建山支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinggong Branch | 314314100241 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司行宫支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Danfeng Branch | 314314100305 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司丹凤支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Erling Branch | 314314100209 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司珥陵支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lucheng Branch | 314314100022 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司吕城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.