CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Quanzhou Branch | 314314100268 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司全州支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. New District Branch | 314314100321 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司新区支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunlin Branch | 314314100233 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司云林支行 |
| Jiangsu Jurong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenwu Branch | 314314201091 | 江苏句容农村商业银行股份有限公司陈武支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dabo Branch | 314314100135 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司大泊支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengtang Branch | 314314100217 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司横塘支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zheliu Branch | 314314100055 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司折柳支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiepai Branch | 314314100127 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司界牌支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daoshu Branch | 314314100160 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司导墅支行 |
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Douzhuang Branch | 314314100071 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司窦庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.