CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Danyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianhu Branch | 314314100356 | 江苏丹阳农村商业银行股份有限公司练湖支行 |
| Jiangsu Yangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongsheng Branch | 314314300196 | 江苏扬中农村商业银行股份有限公司永胜支行 |
| Jiangsu Yangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changwang Branch | 314314300170 | 江苏扬中农村商业银行股份有限公司长旺支行 |
| Jiangsu Yangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fumin Micro Loan Branch | 314314303507 | 江苏扬中农村商业银行股份有限公司富民微贷专营支行 |
| Jiangsu Yangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314314300104 | 江苏扬中农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Jurong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongchang Branch | 314314201083 | 江苏句容农村商业银行股份有限公司东昌支行 |
| Jiangsu Jurong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ersheng Branch | 314314201139 | 江苏句容农村商业银行股份有限公司二圣支行 |
| Jiangsu Jurong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 314314201384 | 江苏句容农村商业银行股份有限公司城西支行 |
| Jiangsu Jurong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yudong International Branch | 314314201405 | 江苏句容农村商业银行股份有限公司御东国际支行 |
| Jiangsu Jurong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huayang Branch | 314314201018 | 江苏句容农村商业银行股份有限公司华阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.