CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoxu Branch | 314312500055 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司高徐支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314312500991 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuqiao Branch | 314312500397 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司吴桥支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314312500014 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongzha Branch | 314312500321 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司中闸支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangqiao Branch | 314312000296 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司双桥支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tai'an Branch | 314312000307 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司泰安支行 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Sheyang Lake Branch | 314312210197 | 江苏宝应农村商业银行射阳湖支行 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Zhonggang Branch | 314312210033 | 江苏宝应农村商业银行中港支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chuanqing Branch | 314312100264 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司川青支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.