CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lulou Branch | 314303200221 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司鹿楼支行 |
| Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taolou Branch | 314303100913 | 江苏丰县农村商业银行股份有限公司套楼支行 |
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Datun Branch | 314303200043 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司大屯支行 |
| Zhangwulou Branch of Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314303100108 | 江苏丰县农村商业银行股份有限公司张五楼支行 |
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kongzhuang Mine Branch | 314303200205 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司孔庄矿支行 |
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luwan Branch | 314303200086 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司鹿湾支行 |
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qishan Branch | 314303200192 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司栖山支行 |
| Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingshi Branch | 314303100358 | 江苏丰县农村商业银行股份有限公司名仕支行 |
| Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongde Branch | 314303100296 | 江苏丰县农村商业银行股份有限公司同德支行 |
| Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Branch Zhinong South Road Branch | 314303100253 | 江苏丰县农村商业银行股份有限公司支行支农南路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.