CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5635Mã khu vực
5006Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoting Branch | 314563550065 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司高亭支行 |
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingui Branch | 314563550129 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司金龟支行 |
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longxing Branch | 314563550188 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司龙形市支行 |
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qijia Branch | 314563550196 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司七甲支行 |
| Hunan Zixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangshi Branch | 314563200205 | 湖南资兴农村商业银行股份有限公司汤市支行 |
| Hunan Jiahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhushui Branch | 314563760163 | 湖南嘉禾农村商业银行股份有限公司珠水支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingpo Branch | 314563910070 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司井坡支行 |
| Hunan Yizhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baishidu Branch | 314563680180 | 湖南宜章农村商业银行股份有限公司白石渡支行 |
| Hunan Zixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiji Branch | 314563200133 | 湖南资兴农村商业银行股份有限公司碑记支行 |
| Hunan Zixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongping Branch | 314563200248 | 湖南资兴农村商业银行股份有限公司东坪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.