CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5637Mã khu vực
6002Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Jiahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuquan Branch | 314563760026 | 湖南嘉禾农村商业银行股份有限公司珠泉支行 |
| Hunan Linwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314563890230 | 湖南临武农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Hunan Linwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanhe Branch | 314563800266 | 湖南临武农村商业银行股份有限公司三合支行 |
| Hunan Linwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuidong Branch | 314563890109 | 湖南临武农村商业银行股份有限公司水东支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengjiao Branch | 314563910158 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司城郊支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenming Branch | 314563910096 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司文明支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanshou Branch | 314563910254 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司延寿支行 |
| Hunan Yizhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangsha Branch | 314563680091 | 湖南宜章农村商业银行股份有限公司黄沙支行 |
| Hunan Zixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingjiang Branch | 314563200264 | 湖南资兴农村商业银行股份有限公司清江支行 |
| Hunan Zixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qili Branch | 314563200086 | 湖南资兴农村商业银行股份有限公司七里支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.