CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5638Mã khu vực
9015Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Linwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhennan Branch | 314563890150 | 湖南临武农村商业银行股份有限公司镇南支行 |
| Hunan Linwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuyuan Branch | 314563890125 | 湖南临武农村商业银行股份有限公司武源支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ailian Square Branch | 314563900285 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司爱莲广场支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314563910029 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314563910012 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengjiao Branch | 314563910158 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司城郊支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314563910174 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daping Branch | 314563910061 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司大坪支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. East District Branch | 314563910166 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司东区支行 |
| Hunan Linwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huatang Branch | 314563890051 | 湖南临武农村商业银行股份有限公司花塘支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.