CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5639Mã khu vực
1012Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maqiao Branch | 314563910123 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司马桥支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Quanshui Branch | 314563910088 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司泉水支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nuanshui Branch | 314563910115 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司暖水支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Reshui Branch | 314563910238 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司热水支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tuqiao Branch | 314563910045 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司土桥支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianzhuang Branch | 314563910211 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司田庄支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Waisha Branch | 314563910279 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司外沙支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanjiangkou Branch | 314563910262 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司三江口支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenming Branch | 314563910096 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司文明支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingdong Branch | 314563910203 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司盈洞支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.