CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5637Mã khu vực
6009Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Jiahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Puman Branch | 314563760091 | 湖南嘉禾农村商业银行股份有限公司普满支行 |
| Hunan Linwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenchang Road Branch | 314563890184 | 湖南临武农村商业银行股份有限公司文昌路支行 |
| Hunan Linwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xianghualing Branch | 314563890168 | 湖南临武农村商业银行股份有限公司香花岭支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hualong Branch | 314563900293 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司华隆支行 |
| Hunan Rucheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maqiao Branch | 314563910123 | 湖南汝城农村商业银行股份有限公司马桥支行 |
| Hunan Yizhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baisha Branch | 314563680309 | 湖南宜章农村商业银行股份有限公司白沙支行 |
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangmenkou Branch | 314563550104 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司塘门口支行 |
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangmei Branch | 314563550137 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司香梅支行 |
| Hunan Zixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoma Branch | 314563200027 | 湖南资兴农村商业银行股份有限公司高码支行 |
| Hunan Jiahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiabinhu Branch | 314563760042 | 湖南嘉禾农村商业银行股份有限公司嘉滨湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.