CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5632Mã khu vực
0015Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Zixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingyao Branch | 314563200150 | 湖南资兴农村商业银行股份有限公司青腰支行 |
| Hunan Zixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hejiashan Branch | 314563200141 | 湖南资兴农村商业银行股份有限公司何家山支行 |
| Hunan Yizhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanquan Branch | 314563691400 | 湖南宜章农村商业银行股份有限公司岩泉支行 |
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liyutang Branch | 314563550161 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司鲤鱼塘支行 |
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Youma Branch | 314563550024 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司油麻支行 |
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Youshi Branch | 314563550057 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司油市支行 |
| Hunan Linwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Puxia Branch | 314563890256 | 湖南临武农村商业银行股份有限公司铺下支行 |
| Hunan Yizhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanxi Branch | 314563680350 | 湖南宜章农村商业银行股份有限公司关溪支行 |
| Hunan Yongxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314563550081 | 湖南永兴农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Hunan Zixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Boshui Branch | 314563200184 | 湖南资兴农村商业银行股份有限公司波水支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.