CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1396Mã khu vực
0026Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinjiazhuang Branch314139600266河北阳原农村商业银行股份有限公司金家庄分理处
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingergou Branch314139600073河北阳原农村商业银行股份有限公司井儿沟支行
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch314139600196河北阳原农村商业银行股份有限公司开发区支行
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Majuanbao Branch314139600153河北阳原农村商业银行股份有限公司马圈堡支行
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanxinzhuang Branch314139600137河北阳原农村商业银行股份有限公司南辛庄分理处
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niutizhuang Branch314139600215河北阳原农村商业银行股份有限公司牛蹄庄分理处
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qimafang Branch314139600354河北阳原农村商业银行股份有限公司七马坊分理处
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Quchangcheng Branch314139600299河北阳原农村商业银行股份有限公司曲长城分理处
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanmafang Branch314139600090河北阳原农村商业银行股份有限公司三马坊支行
Hebei Yangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xicheng Branch314139600057河北阳原农村商业银行股份有限公司西城支行
Hiển thị 1041–1050 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.