CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1398Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaomiaobao Branch | 314139800139 | 张家口农村商业银行股份有限公司高庙堡支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaojiaying Branch | 314140300116 | 张家口农村商业银行股份有限公司高家营支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gebei Branch | 314138100577 | 张家口农村商业银行股份有限公司阁北支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ertaizi Branch | 314138100729 | 张家口农村商业银行股份有限公司二台子支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guoleizhuang Changsheng Branch | 314139800114 | 张家口农村商业银行股份有限公司郭磊庄昌盛支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangcun Branch | 314138100091 | 张家口农村商业银行股份有限公司崞村支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duanjiabao Branch | 314138101060 | 张家口农村商业银行股份有限公司段家堡支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongye Street Branch | 314138000470 | 张家口农村商业银行股份有限公司工业街支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaomiao Branch | 314138000050 | 张家口农村商业银行股份有限公司高庙支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gujiaying Branch | 314138100198 | 张家口农村商业银行股份有限公司顾家营支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.