CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7162Mã khu vực
4248Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314716242489 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baijin Branch | 314716247364 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司摆金支行 |
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changtian Branch | 314716247348 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司长田分理处 |
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duanshan Branch | 314716247428 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司断杉支行 |
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengshan Branch | 314716247508 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司凤山支行 |
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengxing Branch | 314716247516 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司凤兴分理处 |
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangdu Branch | 314716247372 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司岗度分理处 |
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haohuahong Branch | 314716247330 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司好花红支行 |
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huannan Branch | 314716247524 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司环南支行 |
| Guizhou Huishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huixing Branch | 314716247532 | 贵州惠水农村商业银行股份有限公司惠兴分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.