CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7910Mã khu vực
0245Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Liyang Branch | 314791002451 | 陕西秦农农村商业银行栎阳支行 |
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Lianhu Branch | 314791001158 | 陕西秦农农村商业银行莲湖支行 |
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Liangjiajie Branch | 314791000760 | 陕西秦农农村商业银行梁家街支行 |
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Lintong City Branch | 314791002486 | 陕西秦农农村商业银行临潼城区支行 |
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Liucun Branch | 314791000833 | 陕西秦农农村商业银行刘村支行 |
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Luxiang Road Branch | 314791002945 | 陕西秦农农村商业银行鹿祥路支行 |
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Liuxiang Branch | 314791000735 | 陕西秦农农村商业银行柳巷支行 |
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Liucunbao Branch | 314791002200 | 陕西秦农农村商业银行六村堡支行 |
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Lingkou Branch | 314791002419 | 陕西秦农农村商业银行零口支行 |
| Shaanxi Qinnong Rural Commercial Bank Luojiazhai Branch | 314791000438 | 陕西秦农农村商业银行罗家寨支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.