CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7142Mã khu vực
5828Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingzhai Branch | 314714258286 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司平寨支行 |
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangzhong Branch | 314714258260 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司尚重支行 |
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuguang Branch | 314714258294 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司曙光支行 |
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangjiang Branch | 314714258180 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司双江支行 |
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuikou Branch | 314714258198 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司水口支行 |
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ximen Branch | 314714258059 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司西门支行 |
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongcong Branch | 314714258106 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司永从支行 |
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yandong Branch | 314714258171 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司岩洞支行 |
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengyan Branch | 314714258114 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司孟彦支行 |
| Guizhou Liping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongchao Branch | 314714258083 | 贵州黎平农村商业银行股份有限公司中潮支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.