CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7134Mã khu vực
5611Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Station Branch | 314713456115 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司车站支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changji Branch | 314713456140 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司长吉支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fumin Branch | 314713456220 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司富民支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinsui Branch | 314713456123 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司金穗支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kuanchang Branch | 314713456199 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司款场支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangshang Branch | 314713456158 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司良上支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shundong Branch | 314713456174 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司顺洞支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tailie Branch | 314713456211 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司台烈支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314713456096 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tonglin Branch | 314713456182 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司桐林支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.