CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7134Mã khu vực
5616Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wazhai Branch | 314713456166 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司瓦寨支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaitou Branch | 314713456107 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司寨头支行 |
| Guizhou Sansui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuedong Branch | 314713456203 | 贵州三穗农村商业银行股份有限公司雪洞支行 |
| Guizhou Tianzhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baishi Branch | 314713757049 | 贵州天柱农村商业银行股份有限公司白市支行 |
| Guizhou Tianzhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314713752617 | 贵州天柱农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Tianzhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Benchu Branch | 314713756992 | 贵州天柱农村商业银行股份有限公司坌处支行 |
| Guizhou Tianzhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoniang Branch | 314713757016 | 贵州天柱农村商业银行股份有限公司高酿支行 |
| Guizhou Tianzhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangdong Branch | 314713757057 | 贵州天柱农村商业银行股份有限公司江东支行 |
| Guizhou Tianzhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dihu Branch | 314713756984 | 贵州天柱农村商业银行股份有限公司地湖支行 |
| Guizhou Tianzhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinshan Branch | 314713757065 | 贵州天柱农村商业银行股份有限公司金山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.