CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7137Mã khu vực
5696Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Tianzhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuankou Branch | 314713756968 | 贵州天柱农村商业银行股份有限公司远口支行 |
| Guizhou Zhenyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baojing Branch | 314713555466 | 贵州镇远农村商业银行股份有限公司报京支行 |
| Guizhou Zhenyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dacaiyuan Branch | 314713555304 | 贵州镇远农村商业银行股份有限公司大菜园支行 |
| Guizhou Zhenyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongguan Branch | 314713555290 | 贵州镇远农村商业银行股份有限公司东关支行 |
| Guizhou Zhenyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dadi Branch | 314713555353 | 贵州镇远农村商业银行股份有限公司大地支行 |
| Guizhou Zhenyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongmen Branch | 314713555407 | 贵州镇远农村商业银行股份有限公司东门支行 |
| Guizhou Zhenyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314713552576 | 贵州镇远农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Zhenyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duping Branch | 314713555370 | 贵州镇远农村商业银行股份有限公司都坪支行 |
| Guizhou Zhenyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianggu Branch | 314713555337 | 贵州镇远农村商业银行股份有限公司江古支行 |
| Guizhou Zhenyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Railway Station Branch | 314713555482 | 贵州镇远农村商业银行股份有限公司火车站支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.