CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
8295Mã khu vực
0029Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longmen Branch314829500299甘肃临洮农村商业银行股份有限公司龙门支行
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanping Branch314829500311甘肃临洮农村商业银行股份有限公司南屏支行
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Manwa Branch314829500266甘肃临洮农村商业银行股份有限公司漫洼分理处
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangjiamo Branch314829500137甘肃临洮农村商业银行股份有限公司王家磨分理处
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wolong Branch314829500112甘肃临洮农村商业银行股份有限公司卧龙分理处
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuai Branch314829500090甘肃临洮农村商业银行股份有限公司五爱分理处
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taishi Branch314829500188甘肃临洮农村商业银行股份有限公司太石支行
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch314829500104甘肃临洮农村商业银行股份有限公司西关支行
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xindian Branch314829500161甘肃临洮农村商业银行股份有限公司辛店支行
Gansu Lintao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiakou Branch314829500231甘肃临洮农村商业银行股份有限公司峡口分理处
Hiển thị 13891–13900 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.