CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
8263Mã khu vực
0033Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Dunhuang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wansheng Branch | 314826300331 | 甘肃敦煌农村商业银行股份有限公司万盛支行 |
| Gansu Dunhuang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinqu Branch | 314826300340 | 甘肃敦煌农村商业银行股份有限公司新区分理处 |
| Gansu Dunhuang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ximen Branch | 314826300190 | 甘肃敦煌农村商业银行股份有限公司西门支行 |
| Gansu Dunhuang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangguan Branch | 314826300358 | 甘肃敦煌农村商业银行股份有限公司阳关分理处 |
| Gansu Dunhuang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangguan Branch | 314826300085 | 甘肃敦煌农村商业银行股份有限公司阳关支行 |
| Gansu Dunhuang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Crescent Moon Lake Branch | 314826300204 | 甘肃敦煌农村商业银行股份有限公司月牙泉分理处 |
| Crescent Moon Lake Branch of Gansu Dunhuang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314826300093 | 甘肃敦煌农村商业银行股份有限公司月牙泉支行 |
| Gansu Dunhuang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuanqukou Branch | 314826300108 | 甘肃敦煌农村商业银行股份有限公司转渠口支行 |
| Bulongji Branch of Gansu Guazhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314826780414 | 甘肃瓜州农村商业银行股份有限公司布隆吉支行 |
| Gansu Guazhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314826780932 | 甘肃瓜州农村商业银行股份有限公司城北分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.