CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1249Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guojiatun Branch | 314124900048 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司郭家屯支行 |
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mining Area Branch | 314124900458 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司矿区分理处 |
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lindong Branch | 314124900089 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司林东支行 |
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lintoutun Branch | 314124900110 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司林头屯支行 |
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuxuezhuang Branch | 314124900224 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司刘学庄分理处 |
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Matoushan Branch | 314124900064 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司马头山支行 |
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanguan Branch | 314124900030 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司南关分理处 |
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hedong Branch | 314124900169 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司河东分理处 |
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqiao Branch | 314124900265 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司虹桥支行 |
| Hebei Yutian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanjialin Branch | 314124900101 | 河北玉田农村商业银行股份有限公司韩家林分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.