CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1331Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Julu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianzhai Branch | 314133100116 | 河北巨鹿农村商业银行股份有限公司田寨支行 |
| Hebei Julu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiazhuang Branch | 314133100077 | 河北巨鹿农村商业银行股份有限公司贾庄支行 |
| Hebei Julu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanting Branch | 314133100132 | 河北巨鹿农村商业银行股份有限公司官亭支行 |
| Hebei Julu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Louzhang Town Branch | 314133100173 | 河北巨鹿农村商业银行股份有限公司楼张镇支行 |
| Hebei Julu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suying Branch | 314133100190 | 河北巨鹿农村商业银行股份有限公司苏营支行 |
| Hebei Guangzong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiudian Branch | 314133300907 | 河北广宗农村商业银行股份有限公司旧店支行 |
| Hebei Julu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguocheng Branch | 314133100124 | 河北巨鹿农村商业银行股份有限公司西郭城支行 |
| Hebei Julu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangliu Village Branch | 314133100212 | 河北巨鹿农村商业银行股份有限公司王六村支行 |
| Hebei Julu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoluzhai Branch | 314133100093 | 河北巨鹿农村商业银行股份有限公司小吕寨支行 |
| Hebei Julu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhua Street Branch | 314133100036 | 河北巨鹿农村商业银行股份有限公司新华街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.