CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1337Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baidi Branch | 314133700138 | 河北临西农村商业银行股份有限公司白地支行 |
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongliushangu Branch | 314133700234 | 河北临西农村商业银行股份有限公司东留善固分理处 |
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fancun Branch | 314133700195 | 河北临西农村商业银行股份有限公司凡村支行 |
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fumin Branch | 314133700162 | 河北临西农村商业银行股份有限公司富民支行 |
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Town Branch | 314133700023 | 河北临西农村商业银行股份有限公司河西镇支行 |
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianzhuang Branch | 314133700120 | 河北临西农村商业银行股份有限公司尖庄支行 |
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinxing Branch | 314133700226 | 河北临西农村商业银行股份有限公司金星支行 |
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linxi Town Branch | 314133700146 | 河北临西农村商业银行股份有限公司临西镇支行 |
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lvzhai Branch | 314133700082 | 河北临西农村商业银行股份有限公司吕寨支行 |
| Hebei Linxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laoguanzhai Branch | 314133700066 | 河北临西农村商业银行股份有限公司老官寨支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.