CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1270Mã khu vực
0023Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Handan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhennei Branch | 314127000237 | 河北邯郸农村商业银行股份有限公司镇内分理处 |
| Hebei Handan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenxi Branch | 314127000245 | 河北邯郸农村商业银行股份有限公司镇西分理处 |
| Hebei Handan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhonghua North Branch | 314127000165 | 河北邯郸农村商业银行股份有限公司中华北支行 |
| Hebei Handan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nansucao Branch | 314127000132 | 河北邯郸农村商业银行股份有限公司南苏曹支行 |
| Hebei Handan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingzhu Branch | 314127000366 | 河北邯郸农村商业银行股份有限公司明珠分理处 |
| Hebei Handan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renmin Road Branch | 314127000614 | 河北邯郸农村商业银行股份有限公司人民路分理处 |
| Hebei Handan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhonghua South Branch | 314127000315 | 河北邯郸农村商业银行股份有限公司中华南支行 |
| Hebei Jieze Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314128500016 | 河北鸡泽农村商业银行股份有限公司 |
| Hebei Handan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhonghua Branch | 314127000108 | 河北邯郸农村商业银行股份有限公司中华支行 |
| Hebei Jieze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caozhuang Branch | 314128500104 | 河北鸡泽农村商业银行股份有限公司曹庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.