CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2344Mã khu vực
0017Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gunaidian Branch | 314234400175 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司枸乃甸分理处 |
| Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongtoushan New District Branch | 314234400183 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司红透山新区分理处 |
| Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongtoushan Branch | 314234400142 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司红透山支行 |
| Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hunhe Branch | 314234400020 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司浑河支行 |
| Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jintai Branch | 314234400191 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司金台支行 |
| Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nankouqian Branch | 314234400159 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司南口前支行 |
| Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinghe Branch | 314234400038 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司清河支行 |
| Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanshancheng Branch | 314234400087 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司南山城支行 |
| Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tukouzi Branch | 314234400118 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司土口子支行 |
| Wandianzi Branch of Liaoning Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314234400062 | 辽宁清原农村商业银行股份有限公司湾甸子支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.