CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2263Mã khu vực
3924Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liulin Branch | 314226339241 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司柳林支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianghai Branch | 314226300205 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司江海支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Majiadian Branch | 314226339071 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司马家店支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pusa Temple Branch | 314226339186 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司菩萨庙支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longwangmiao Branch | 314226339135 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司龙王庙支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianyang Branch | 314226339022 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司前阳支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Majiagang Branch | 314226339127 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司马家岗支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinjiang Branch | 314226339330 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司锦江支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Juxin Branch | 314226339305 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司聚鑫支行 |
| Liaoning Donggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ruifeng Branch | 314226339268 | 辽宁东港农村商业银行股份有限公司瑞丰支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.