CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1210Mã khu vực
0325Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianchang Branch | 314121003259 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司天长支行 |
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Touquan Branch | 314121006110 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司头泉分理处 |
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangzhuang Branch | 314121003363 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司王庄支行 |
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weishui Branch | 314121003138 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司微水支行 |
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weizhou Branch | 314121003200 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司威州支行 |
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaozuo Branch | 314121003226 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司小作支行 |
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wujiayao Branch | 314121003154 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司吴家窑支行 |
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiulin Branch | 314121003283 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司秀林支行 |
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhuang Branch | 314121003242 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司辛庄支行 |
| Hebei Jingxing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yujia Branch | 314121006144 | 河北井陉农村商业银行股份有限公司于家支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.