CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3089Mã khu vực
0032Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengqiao Branch314308900320江苏金湖农村商业银行股份有限公司横桥分理处
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jincheng Branch Chengdong Branch314308900346江苏金湖农村商业银行股份有限公司金城支行城东分理处
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Branch314308900032江苏金湖农村商业银行股份有限公司金南支行
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiagou Branch314308900081江苏金湖农村商业银行股份有限公司夹沟支行
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Licheng Branch314308900016江苏金湖农村商业银行股份有限公司黎城支行
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinbei Branch314308900161江苏金湖农村商业银行股份有限公司金北支行
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaisheng Branch314308900137江苏金湖农村商业银行股份有限公司淮胜支行
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jincheng Branch314308900282江苏金湖农村商业银行股份有限公司金城支行
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingou Branch314308900049江苏金湖农村商业银行股份有限公司金沟支行
Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaijian Branch314308900090江苏金湖农村商业银行股份有限公司淮建支行
Hiển thị 4651–4660 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.