CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1210Mã khu vực
0604Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dalizhuang Branch | 314121006048 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司大李庄支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guoxi Branch | 314121000076 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司郭西支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hemujing Branch | 314121000017 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司和睦井支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houying Branch | 314121000025 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司后营支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiucheng Branch | 314121000164 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司旧城支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Junqi Branch | 314121006005 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司军齐支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mazhuang Branch | 314121000041 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司马庄支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hebei Yiji Branch | 314121000084 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司河北一集支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Anchoring Tannery District Branch | 314121000277 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司锚营制革区支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Muqiu Branch | 314121000293 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司木邱支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.