CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1210Mã khu vực
0606Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xicheng Branch | 314121006064 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司西城支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengjiazhuang Branch | 314121006072 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司孟家庄支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanlv Village Branch | 314121006013 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司南吕村支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xize North Branch | 314121006030 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司西泽北支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Leather City Branch | 314121000105 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司皮革城支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaozhang Branch | 314121006021 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司小章支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoxinzhuang Branch | 314121000210 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司小辛庄支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanzhiqiu Branch | 314121000050 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司南智邱支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinfa Branch | 314121000121 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司辛发支行 |
| Hebei Xinji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiangongying Branch | 314121000189 | 河北辛集农村商业银行股份有限公司天宫营支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.