CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3120Mã khu vực
2000Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanjiang Branch | 314312020002 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司邗江支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangzhou Branch | 314312010015 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司扬州分行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baqiao Branch | 314312100117 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司八桥支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ergou Branch | 314312100205 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司二沟支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanliu Branch | 314312100141 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司汉留支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongdun Branch | 314312100385 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司东墩支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangdu Branch | 314312520007 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司江都支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengjing Branch | 314312100221 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司横泾支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jieshou Branch | 314312100301 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司界首支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinguo Branch | 314312100352 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司巾帼支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.