CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3115Mã khu vực
0012Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangdong Branch314311500128江苏建湖农村商业银行股份有限公司冈东支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaozuo Branch314311500177江苏建湖农村商业银行股份有限公司高作支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch314311500415江苏建湖农村商业银行股份有限公司城东支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch314311500216江苏建湖农村商业银行股份有限公司城北支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengji Branch314311500056江苏建湖农村商业银行股份有限公司恒济支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanhua Branch314311500185江苏建湖农村商业银行股份有限公司冠华支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huzhong Branch314311500208江苏建湖农村商业银行股份有限公司湖中支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huijie Branch314311500370江苏建湖农村商业银行股份有限公司汇杰支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianbao Branch314311500281江苏建湖农村商业银行股份有限公司建宝支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiayuan Branch314311500388江苏建湖农村商业银行股份有限公司嘉园支行
Hiển thị 6211–6220 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.