CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3115Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianyang Branch314311500030江苏建湖农村商业银行股份有限公司建阳支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baota Branch314311500169江苏建湖农村商业银行股份有限公司宝塔支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiulongkou Branch314311500048江苏建湖农村商业银行股份有限公司九龙口支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinhu Branch314311500021江苏建湖农村商业银行股份有限公司近湖支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lugou Branch314311500097江苏建湖农村商业银行股份有限公司芦沟支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Peiliu Branch314311500089江苏建湖农村商业银行股份有限公司裴刘支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center314311500538江苏建湖农村商业银行股份有限公司清算中心
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingfeng Branch314311500101江苏建湖农村商业银行股份有限公司庆丰支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangyang Branch314311500193江苏建湖农村商业银行股份有限公司向阳支行
Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuanghu Branch314311500361江苏建湖农村商业银行股份有限公司双湖支行
Hiển thị 6221–6230 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.