CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3115Mã khu vực
0015Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongzhuang Branch | 314311500152 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司钟庄支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314311500304 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongtai Branch | 314311788889 | 江苏江南农村商业银行股份有限公司东台支行 |
| Jiangsu Kunshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhai Branch | 314311200019 | 江苏昆山农村商业银行股份有限公司滨海支行 |
| Jiangsu Kunshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianhu Branch | 314311500013 | 江苏昆山农村商业银行股份有限公司建湖支行 |
| Jiangsu Kunshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yandu Branch | 314311022010 | 江苏昆山农村商业银行股份有限公司盐都支行 |
| Jiangsu Kunshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangshui Branch | 314311100010 | 江苏昆山农村商业银行股份有限公司响水支行 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Chaoyang Branch | 314311400300 | 江苏射阳农村商业银行朝阳分理处 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Southeast Branch | 314311000384 | 江苏射阳农村商业银行股份有限公司东南支行 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Fuyu Branch | 314311400070 | 江苏射阳农村商业银行阜余支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.