CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1451Mã khu vực
0048Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Koucun Branch314145100483河北沧州农村商业银行股份有限公司扣村分理处
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nandagang Third District Branch314145100459河北沧州农村商业银行股份有限公司南大港三分区分理处
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanchentun Branch314143000302河北沧州农村商业银行股份有限公司南陈屯支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nandagang Branch314145100434河北沧州农村商业银行股份有限公司南大港支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanhu Branch314143000441河北沧州农村商业银行股份有限公司南湖支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuiyuesi Branch314143000095河北沧州农村商业银行股份有限公司水月寺分理处
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingxian Branch314143200013河北沧州农村商业银行股份有限公司青县支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renqiu Branch314144200015河北沧州农村商业银行股份有限公司任丘支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaozhuangzi South District Branch314143000222河北沧州农村商业银行股份有限公司姚庄子南区支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xian County Branch314144500456河北沧州农村商业银行股份有限公司献县支行
Hiển thị 631–640 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.