CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1430Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaozhuangzi Branch314143000214河北沧州农村商业银行股份有限公司姚庄子支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuhua Branch314143000263河北沧州农村商业银行股份有限公司物华支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhua Branch314143000239河北沧州农村商业银行股份有限公司新华支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaowangzhuang Branch314143000394河北沧州农村商业银行股份有限公司小王庄支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wantai Sunshine Branch314143000054河北沧州农村商业银行股份有限公司万泰阳光分理处
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yicheng Fengjing Branch314143000351河北沧州农村商业银行股份有限公司一城枫景分理处
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunhe Branch314143000020河北沧州农村商业银行股份有限公司运河支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingbin Branch314143000062河北沧州农村商业银行股份有限公司迎宾分理处
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yihe Branch314143000087河北沧州农村商业银行股份有限公司颐和支行
Hebei Cangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongjie Salt Field Branch314145100442河北沧州农村商业银行股份有限公司中捷盐场分理处
Hiển thị 641–650 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.