CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1488Mã khu vực
0802Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dahezhuang Branch | 314148808023 | 河北安平农村商业银行股份有限公司大何庄支行 |
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hecao Branch | 314148808103 | 河北安平农村商业银行股份有限公司河漕支行 |
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houzhangzhuang Branch | 314148808138 | 河北安平农村商业银行股份有限公司后张庄支行 |
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liujikou Branch | 314148808040 | 河北安平农村商业银行股份有限公司刘吉口支行 |
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hecao Branch | 314148808111 | 河北安平农村商业银行股份有限公司河漕分理处 |
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangwa Branch | 314148808154 | 河北安平农村商业银行股份有限公司两洼支行 |
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangcheng Branch | 314148808120 | 河北安平农村商业银行股份有限公司黄城支行 |
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Madian Branch | 314148808031 | 河北安平农村商业银行股份有限公司马店支行 |
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanwangsong Branch | 314148808234 | 河北安平农村商业银行股份有限公司南王宋分理处 |
| Hebei Anping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongxin Road Branch | 314148808195 | 河北安平农村商业银行股份有限公司中心路分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.