CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3070Mã khu vực
0016Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Houzui Branch | 314307000162 | 连云港东方农村商业银行猴嘴支行 |
| Lianyungang Oriental Rural Commercial Bank Banqiao Branch | 314307000242 | 连云港东方农村商业银行板桥支行 |
| Lianyungang Oriental Rural Commercial Bank Port Branch | 314307000066 | 连云港东方农村商业银行港口支行 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Shenxu Branch | 314307000200 | 连云港东方农村商业银行沈圩支行 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Xiyuan Branch | 314307000040 | 连云港东方农村商业银行西园支行 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Longdong Branch | 314307000314 | 连云港东方农村商业银行陇东支行 |
| Lianyungang Oriental Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shahe Branch | 314307101589 | 连云港东方农村商业银行股份有限公司沙河支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Guanyun Branch | 314307300018 | 太仓农村商业银行灌云支行 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Business Department | 314307010019 | 连云港东方农村商业银行营业部 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Zhenxing Branch | 314307000218 | 连云港东方农村商业银行振兴支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.