CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3070Mã khu vực
0023Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Xuwei Branch | 314307000234 | 连云港东方农村商业银行徐圩支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Xinpu Branch | 314307001384 | 太仓农村商业银行新浦支行 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Yunshan Branch | 314307000099 | 连云港东方农村商业银行云山支行 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Yanhe Branch | 314307000195 | 连云港东方农村商业银行盐河支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Guannan Branch | 314308200010 | 太仓农村商业银行灌南支行 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Nanyuntai Branch | 314307000275 | 连云港东方农村商业银行南云台支行 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Nancheng Branch | 314307000283 | 连云港东方农村商业银行南城支行 |
| Lianyungang Dongfang Rural Commercial Bank Yunnong Branch | 314307000371 | 连云港东方农村商业银行云农支行 |
| Suzhou Rural Commercial Bank Lianyun Branch | 314307000347 | 苏州农村商业银行连云支行 |
| Baishan Jiangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayangcha Branch | 314246400051 | 白山江源农村商业银行股份有限公司大阳岔支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.